La Liga: nhận định, BXH, kết quả

La Liga có 20 đội và 38 vòng đấu. Bốn suất dự Cúp C1, ba đội cuối xuống hạng Segunda. Khác Ngoại hạng Anh, khi bằng điểm La Liga xét thành tích đối đầu trước hiệu số.
La Liga mùa 2026/27: Barcelona đang dẫn đầu với 27 điểm sau 9 trận, hơn Atletico Madrid 5 điểm.
Toàn giải đã có 270 bàn sau 88 trận, tức 3,07 bàn mỗi trận.
Barcelona là đội đá sân nhà tốt nhất (4 thắng sau 4 trận), còn Barcelona kiếm điểm trên sân khách giỏi nhất (5 thắng sau 5 trận).
Barcelona ghi nhiều nhất (39 bàn), Athletic Club thủng lưới ít nhất (6 bàn).
Danh sách ghi bàn: Raphinha (Barcelona) 12 bàn, Kylian Mbappé (Real Madrid) 9 bàn, Lamine Yamal (Barcelona) 8 bàn.
Các trận sắp tới rơi vào 5 ngày, từ 22/10 tới 27/10.
Goalmi có 11 bài nhận định La Liga trong 7 ngày tới và 19 trận đã đá trong ba tuần qua có trang sau trận.
Kiểm tra lại trên mùa 2025/26 (359 trận, mỗi trận chỉ dùng dữ liệu trước ngày thi đấu), mô hình chọn đúng 50%. Cùng mùa đó đội chủ nhà thắng 50% số trận, hòa chiếm 24%.
Bảng xếp hạng lấy từ dữ liệu chính thức của giải và cập nhật sau mỗi vòng. Bấm tên đội để xem phong độ, lịch thi đấu và đội hình hay dùng.
Sắp đá
01hLevanteAthletic ClubLa Liga · 22/1040%02hAlavesMalagaLa Liga · 24/1061%19hRayo VallecanoElcheLa Liga · 24/1047%21h15Racing SantanderEspanyolLa Liga · 24/1040%23h30ValenciaVillarrealLa Liga · 24/1047%02hAtletico MadridDeportivo La CorunaLa Liga · 25/1058%20hAthletic ClubGetafeLa Liga · 25/1043%22h15Celta VigoReal BetisLa Liga · 25/1043%00h30Real SociedadLevanteLa Liga · 26/1052%03hBarcelonaReal MadridLa Liga · 26/1059%03hSevillaOsasunaLa Liga · 27/1045%Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 9 | 9 | 0 | 0 | +30 | 27 | TTTTT |
| 2 | Atletico Madrid | 9 | 7 | 1 | 1 | +11 | 22 | TTTTT |
| 3 | Real Madrid | 9 | 7 | 0 | 2 | +14 | 21 | TTBTT |
| 4 | Real Betis | 9 | 6 | 1 | 2 | +2 | 19 | BTHTT |
| 5 | Real Sociedad | 9 | 5 | 1 | 3 | +0 | 16 | TTTBT |
| 6 | Sevilla | 9 | 4 | 2 | 3 | -2 | 14 | BHBTT |
| 7 | Alaves | 9 | 3 | 2 | 4 | +3 | 11 | BBHBB |
| 8 | Celta Vigo | 9 | 2 | 5 | 2 | +3 | 11 | THTHH |
| 9 | Deportivo La Coruna | 9 | 2 | 5 | 2 | +1 | 11 | HBHBH |
| 10 | Osasuna | 9 | 3 | 2 | 4 | -8 | 11 | TBHBB |
| 11 | Athletic Club | 7 | 2 | 3 | 2 | +1 | 9 | HHHT |
| 12 | Villarreal | 9 | 2 | 3 | 4 | +0 | 9 | HBTTB |
| 13 | Rayo Vallecano | 8 | 2 | 3 | 3 | -5 | 9 | HHTB |
| 14 | Getafe | 9 | 2 | 3 | 4 | -6 | 9 | HBTBH |
| 15 | Espanyol | 9 | 2 | 2 | 5 | -1 | 8 | BHBBT |
| 16 | Racing Santander | 9 | 2 | 2 | 5 | -12 | 8 | BHBBT |
| 17 | Levante | 8 | 1 | 4 | 3 | -4 | 7 | HHBBH |
| 18 | Elche | 9 | 1 | 4 | 4 | -6 | 7 | HHTBH |
| 19 | Valencia | 9 | 1 | 3 | 5 | -9 | 6 | HHBTB |
| 20 | Malaga | 9 | 0 | 4 | 5 | -12 | 4 | BHBBH |