Ngoại hạng Anh: nhận định, BXH, kết quả

Ngoại hạng Anh có 20 đội, mỗi đội đá 38 vòng. Ba đội cuối bảng xuống hạng, bốn đội đầu bảng giành vé dự Cúp C1.
Ngoại hạng Anh mùa 2026/27: Man City đang dẫn đầu với 21 điểm sau 7 trận, hơn Arsenal 3 điểm.
Toàn giải đã có 203 bàn sau 70 trận, tức 2,90 bàn mỗi trận.
Man City là đội đá sân nhà tốt nhất (4 thắng sau 4 trận), còn Man City kiếm điểm trên sân khách giỏi nhất (3 thắng sau 3 trận).
Hàng công mạnh nhất thuộc về Brighton với 23 bàn. Hàng thủ chắc nhất là Arsenal, mới thủng lưới 5 lần.
Danh sách ghi bàn: E. Haaland (Man City) 8 bàn, João Pedro (Chelsea) 5 bàn, A. Isak (Liverpool) 5 bàn.
Các trận sắp tới rơi vào 2 ngày, từ 24/10 tới 25/10.
Goalmi có 10 bài nhận định Ngoại hạng Anh trong 7 ngày tới và 20 trận đã đá trong ba tuần qua có trang sau trận.
Kiểm tra lại trên mùa 2025/26 (364 trận, mỗi trận chỉ dùng dữ liệu trước ngày thi đấu), mô hình chọn đúng 48%. Cùng mùa đó đội chủ nhà thắng 42% số trận, hòa chiếm 27%.
Bấm vào tên đội trong bảng để mở trang đội: 10 trận gần nhất, trận kế tiếp và chỉ số công thủ theo mô hình.
Sắp đá
02hIpswichNottinghamNgoại hạng Anh · 24/1042%18h30Aston VillaMan CityNgoại hạng Anh · 24/1047%21hArsenalEvertonNgoại hạng Anh · 24/1064%21hCoventryFulhamNgoại hạng Anh · 24/1040%23h30ChelseaTottenhamNgoại hạng Anh · 24/1058%21hMUBournemouthNgoại hạng Anh · 25/1051%21hLiverpoolBrightonNgoại hạng Anh · 25/1042%21hCrystal PalaceNewcastleNgoại hạng Anh · 25/1038%21hHull CityBrentfordNgoại hạng Anh · 25/1041%23h30SunderlandLeedsNgoại hạng Anh · 25/1038%Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Man City | 7 | 7 | 0 | 0 | +12 | 21 | TTTTT |
| 2 | Arsenal | 7 | 6 | 0 | 1 | +6 | 18 | TTBTT |
| 3 | Brighton | 7 | 5 | 1 | 1 | +18 | 16 | TTTTH |
| 4 | Chelsea | 7 | 4 | 1 | 2 | +4 | 13 | TTBHB |
| 5 | Liverpool | 7 | 3 | 3 | 1 | +1 | 12 | TBTHT |
| 6 | Brentford | 7 | 2 | 4 | 1 | +5 | 10 | BHTHH |
| 7 | Leeds | 7 | 2 | 4 | 1 | +3 | 10 | HBHTH |
| 8 | Everton | 7 | 2 | 4 | 1 | +1 | 10 | BHTHH |
| 9 | Hull City | 7 | 2 | 3 | 2 | +1 | 9 | BHBHH |
| 10 | Ipswich | 7 | 3 | 0 | 4 | -4 | 9 | BTBTB |
| 11 | Newcastle | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | BBTBH |
| 12 | Aston Villa | 7 | 2 | 2 | 3 | -4 | 8 | THTBH |
| 13 | MU | 7 | 1 | 4 | 2 | +0 | 7 | HHHBH |
| 14 | Crystal Palace | 7 | 2 | 1 | 4 | -8 | 7 | BTHBT |
| 15 | Bournemouth | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | TBBHH |
| 16 | Tottenham | 7 | 1 | 3 | 3 | -4 | 6 | THBHH |
| 17 | Coventry | 7 | 2 | 0 | 5 | -8 | 6 | BTTBB |
| 18 | Fulham | 7 | 1 | 2 | 4 | -3 | 5 | TBHHB |
| 19 | Nottingham | 7 | 1 | 2 | 4 | -4 | 5 | BBBTH |
| 20 | Sunderland | 7 | 1 | 1 | 5 | -8 | 4 | BBBBH |