Ligue 1: nhận định, BXH, kết quả

Ligue 1 có 18 đội và 34 vòng đấu từ mùa 2023/24. Ba đội đầu dự thẳng Cúp C1, đội thứ tư đá vòng loại; hai đội cuối xuống hạng, đội thứ 16 đá play-off.
Ligue 1 mùa 2026/27: Lyon đang dẫn đầu với 14 điểm sau 7 trận, hơn PSG 0 điểm.
Toàn giải đã có 192 bàn sau 63 trận, tức 3,05 bàn mỗi trận.
Lyon là đội đá sân nhà tốt nhất (3 thắng sau 4 trận), còn PSG kiếm điểm trên sân khách giỏi nhất (3 thắng sau 5 trận).
Hàng công mạnh nhất thuộc về Rennes với 15 bàn. Hàng thủ chắc nhất là Lyon, mới thủng lưới 5 lần.
Danh sách ghi bàn: E. Lepaul (Rennes) 7 bàn, L. Sinayoko (Paris FC) 6 bàn, A. Gouiri (Marseille) 5 bàn.
Các trận sắp tới rơi vào 3 ngày, từ 24/10 tới 26/10.
Goalmi có 9 bài nhận định Ligue 1 trong 7 ngày tới và 18 trận đã đá trong ba tuần qua có trang sau trận.
Kiểm tra lại trên mùa 2025/26 (298 trận, mỗi trận chỉ dùng dữ liệu trước ngày thi đấu), mô hình chọn đúng 51%. Cùng mùa đó đội chủ nhà thắng 46% số trận, hòa chiếm 25%.
Bấm vào tên đội trong bảng để mở trang đội: 10 trận gần nhất, trận kế tiếp và chỉ số công thủ theo mô hình.
Sắp đá
01h45Stade Brestois 29NiceLigue 1 · 24/1050%22h15ToulouseEstac TroyesLigue 1 · 24/1069%01h45LensParis FCLigue 1 · 25/1052%21hMonacoLilleLigue 1 · 25/1044%23h15AngersLorientLigue 1 · 25/1044%23h15MarseilleLe HavreLigue 1 · 25/1066%23h15RennesStrasbourgLigue 1 · 25/1049%23h15AuxerreLe MansLigue 1 · 25/1051%02h45PSGLyonLigue 1 · 26/1061%Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lyon | 7 | 4 | 2 | 1 | +8 | 14 | TBTHT |
| 2 | PSG | 7 | 4 | 2 | 1 | +5 | 14 | TTTTB |
| 3 | Paris FC | 7 | 4 | 2 | 1 | +5 | 14 | TBTHT |
| 4 | Lille | 7 | 4 | 2 | 1 | +5 | 14 | HTBTT |
| 5 | Monaco | 7 | 4 | 2 | 1 | +4 | 14 | BHTHT |
| 6 | Rennes | 7 | 4 | 1 | 2 | +1 | 13 | BTBTT |
| 7 | Lorient | 7 | 3 | 2 | 2 | +1 | 11 | TTBHT |
| 8 | Lens | 7 | 3 | 1 | 3 | +3 | 10 | TTBHB |
| 9 | Marseille | 7 | 3 | 0 | 4 | +4 | 9 | TTBBB |
| 10 | Stade Brestois 29 | 7 | 2 | 3 | 2 | +3 | 9 | HTBBT |
| 11 | Toulouse | 7 | 2 | 3 | 2 | +1 | 9 | THTHB |
| 12 | Auxerre | 7 | 3 | 0 | 4 | -6 | 9 | TBTTB |
| 13 | Nice | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | BTTBH |
| 14 | Strasbourg | 7 | 2 | 1 | 4 | -3 | 7 | BBBHT |
| 15 | Angers | 7 | 2 | 1 | 4 | -6 | 7 | BBTHB |
| 16 | Le Mans | 7 | 1 | 3 | 3 | -5 | 6 | BBTHH |
| 17 | Estac Troyes | 7 | 1 | 1 | 5 | -11 | 4 | BBBBB |
| 18 | Le Havre | 7 | 0 | 2 | 5 | -6 | 2 | BBBHB |